Unit 20: Where’s Sa Pa? Sa Pa ở đâu – Ngữ pháp: Unit 20 – Where’s Sa Pa?. 1. Khi muốn hỏi về một nơi chốn (địa danh) nào đó ở đâu, ta thường sử dụng mẫu câu sau: Where is + danh từ chỉ địa danh? ……Ở đâu.Và để trả lời cho câu hỏi trên, chúng ta sử dụng mẫu câu sau: It’s in + từ chỉ vị trí

Unit 20: Where’s Sa Pa? Sa Pa ở đâu – Ngữ pháp: Unit 20 – Where’s Sa Pa?. 1. Khi muốn hỏi về một nơi chốn (địa danh) nào đó ở đâu, ta thường sử dụng mẫu câu sau: Where is + danh từ chỉ địa danh? ……Ở đâu.Và để trả lời cho câu hỏi …

Unit 20: Where’s Sa Pa? Sa Pa ở đâu – Ngữ pháp: Unit 20 – Where’s Sa Pa?. 1. Khi muốn hỏi về một nơi chốn (địa danh) nào đó ở đâu, ta thường sử dụng mẫu câu sau: Where is + danh từ chỉ địa danh? ……Ở đâu.Và để trả lời cho câu hỏi trên, chúng ta sử dụng mẫu câu sau: It’s in + từ chỉ vị tríRead More »

Unit 1: Hello – Xin chào – Lesson 1 – Unit 1 trang 6, 7 SGK tiếng Anh lớp 3. Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).a) A: Hello. I’m Mai. Xin chào. Mình là Mai.B: Hi/Mai. I’m Nam.Xin chào Mai. Mình là Nam.

Unit 1: Hello – Xin chào – Lesson 1 – Unit 1 trang 6, 7 SGK tiếng Anh lớp 3. Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).a) A: Hello. I’m Mai. Xin chào. Mình là Mai.B: Hi/Mai. I’m Nam.Xin chào Mai. Mình là Nam. Lesson 1 (Bài học 1) Bài 1: …

Unit 1: Hello – Xin chào – Lesson 1 – Unit 1 trang 6, 7 SGK tiếng Anh lớp 3. Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).a) A: Hello. I’m Mai. Xin chào. Mình là Mai.B: Hi/Mai. I’m Nam.Xin chào Mai. Mình là Nam.Read More »

Unit 1: Hello – Xin chào – Lesson 2 – Unit 1 trang 8, 9 SGK tiếng Anh lớp 3. Lesson 2 (Bài học 2) Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)a) Hi, Nam. How are you?Chào, Nam. Bạn khỏe không? I’m fine, thanks. And you?Mình khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao?

Unit 1: Hello – Xin chào – Lesson 2 – Unit 1 trang 8, 9 SGK tiếng Anh lớp 3. Lesson 2 (Bài học 2) Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)a) Hi, Nam. How are you?Chào, Nam. Bạn khỏe không? I’m fine, thanks. And you?Mình khỏe, cảm ơn. Còn bạn …

Unit 1: Hello – Xin chào – Lesson 2 – Unit 1 trang 8, 9 SGK tiếng Anh lớp 3. Lesson 2 (Bài học 2) Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)a) Hi, Nam. How are you?Chào, Nam. Bạn khỏe không? I’m fine, thanks. And you?Mình khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao?Read More »

Unit 1: Hello – Xin chào – Ngữ pháp – Unit 1 – Hello. Khi muốn chào hỏi nhau chúng ta thường sử dụng những từ và cụm từ bên dưới để diễn đạt. Để chào tạm biệt và đáp lại lời chào tạm biệt ta sử dụng:

Unit 1: Hello – Xin chào – Ngữ pháp – Unit 1 – Hello. Khi muốn chào hỏi nhau chúng ta thường sử dụng những từ và cụm từ bên dưới để diễn đạt. Để chào tạm biệt và đáp lại lời chào tạm biệt ta sử dụng: 1. Khi muốn chào hỏi nhau chúng …

Unit 1: Hello – Xin chào – Ngữ pháp – Unit 1 – Hello. Khi muốn chào hỏi nhau chúng ta thường sử dụng những từ và cụm từ bên dưới để diễn đạt. Để chào tạm biệt và đáp lại lời chào tạm biệt ta sử dụng:Read More »

Unit 1: Hello – Xin chào – Lesson 3 – Unit 1 trang 10, 11 SGK tiếng Anh lớp 3. Bài 1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại) b bye Bye,Nam. (Tạm biệt Nam)h hello Hello Nam. (Xin chào Nam) Bài 2. Listen and write (Nghe và viết)

Unit 1: Hello – Xin chào – Lesson 3 – Unit 1 trang 10, 11 SGK tiếng Anh lớp 3. Bài 1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại) b bye Bye,Nam. (Tạm biệt Nam)h hello Hello Nam. (Xin chào Nam) Bài 2. Listen and write (Nghe và viết) Lesson 3. (Bài học 3) Bài …

Unit 1: Hello – Xin chào – Lesson 3 – Unit 1 trang 10, 11 SGK tiếng Anh lớp 3. Bài 1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại) b bye Bye,Nam. (Tạm biệt Nam)h hello Hello Nam. (Xin chào Nam) Bài 2. Listen and write (Nghe và viết)Read More »

Unit 2: What’s your name? – Bạn tên là gì – Ngữ pháp – Unit 2: What’s your name. Tính từ sở hữu được dùng để nói về một cái gì đó thuộc sở hữu của ai hoặc cái gì. Tính từ sở hữu bao giờ cũng đứng trước danh từ và dùng để bổ sung cho danh từ.

Unit 2: What’s your name? – Bạn tên là gì – Ngữ pháp – Unit 2: What’s your name. Tính từ sở hữu được dùng để nói về một cái gì đó thuộc sở hữu của ai hoặc cái gì. Tính từ sở hữu bao giờ cũng đứng trước danh từ và dùng để bổ …

Unit 2: What’s your name? – Bạn tên là gì – Ngữ pháp – Unit 2: What’s your name. Tính từ sở hữu được dùng để nói về một cái gì đó thuộc sở hữu của ai hoặc cái gì. Tính từ sở hữu bao giờ cũng đứng trước danh từ và dùng để bổ sung cho danh từ.Read More »

Unit 2: What’s your name? – Bạn tên là gì – Lesson 1 – Unit 2 trang 12, 13 SGK Tiếng Anh lớp 3. a) Hi. My name’s Peter. Xin chào. Mình tên là Peter. Hello, Peter. My name’s Nam. Xin chào, Peter. Mình tên là Nam.

Unit 2: What’s your name? – Bạn tên là gì – Lesson 1 – Unit 2 trang 12, 13 SGK Tiếng Anh lớp 3. a) Hi. My name’s Peter. Xin chào. Mình tên là Peter. Hello, Peter. My name’s Nam. Xin chào, Peter. Mình tên là Nam. Lesson 1 (Bài học 1) Bài 1: Look, …

Unit 2: What’s your name? – Bạn tên là gì – Lesson 1 – Unit 2 trang 12, 13 SGK Tiếng Anh lớp 3. a) Hi. My name’s Peter. Xin chào. Mình tên là Peter. Hello, Peter. My name’s Nam. Xin chào, Peter. Mình tên là Nam.Read More »

Unit 2: What’s your name? – Bạn tên là gì – Lesson 2 – Unit 2 trang 14, 15 SGK tiếng Anh lớp 3. Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)a) What’s your name? Bạn tên là gì? My name’s Linda. Mình tên là Linda. b) How do you spell your name? Tên bạn đánh vần thế nào?

Unit 2: What’s your name? – Bạn tên là gì – Lesson 2 – Unit 2 trang 14, 15 SGK tiếng Anh lớp 3. Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)a) What’s your name? Bạn tên là gì? My name’s Linda. Mình tên là Linda. b) How do you spell your …

Unit 2: What’s your name? – Bạn tên là gì – Lesson 2 – Unit 2 trang 14, 15 SGK tiếng Anh lớp 3. Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)a) What’s your name? Bạn tên là gì? My name’s Linda. Mình tên là Linda. b) How do you spell your name? Tên bạn đánh vần thế nào?Read More »

Unit 2: What’s your name? – Bạn tên là gì – Lesson 3 – Unit 2 trang 16, 17 SGK tiếng Anh lớp 3. 1. Hello. I’m Mai. Xin chào. Mình là Mai.Hi, Mai. I’m Peter. Xin chào, Moi. Mình là Peter. 2. What’s your name? Bạn tên là gì? My name’s Linda. Mình tên là Linda. 3. My name’s Linda. Nice to meet you. Mình tên là Linda. Rất vui được biết bạn.

Unit 2: What’s your name? – Bạn tên là gì – Lesson 3 – Unit 2 trang 16, 17 SGK tiếng Anh lớp 3. 1. Hello. I’m Mai. Xin chào. Mình là Mai.Hi, Mai. I’m Peter. Xin chào, Moi. Mình là Peter. 2. What’s your name? Bạn tên là gì? My name’s Linda. Mình tên …

Unit 2: What’s your name? – Bạn tên là gì – Lesson 3 – Unit 2 trang 16, 17 SGK tiếng Anh lớp 3. 1. Hello. I’m Mai. Xin chào. Mình là Mai.Hi, Mai. I’m Peter. Xin chào, Moi. Mình là Peter. 2. What’s your name? Bạn tên là gì? My name’s Linda. Mình tên là Linda. 3. My name’s Linda. Nice to meet you. Mình tên là Linda. Rất vui được biết bạn.Read More »

Unit 3: This is Tony – Đây là Tony – Ngữ pháp: Unit 3 – This is Tony. 1. Giới thiệu một người, vật nào đó. 2. Thì hiện tại đơn của động từ “be”. a) Định nghĩa chung về động từ, b) Động từ “TO BE” ở hiện tại, c) Động từ “to be” được chia với các đại từ nhân xưng

Unit 3: This is Tony – Đây là Tony – Ngữ pháp: Unit 3 – This is Tony. 1. Giới thiệu một người, vật nào đó. 2. Thì hiện tại đơn của động từ “be”. a) Định nghĩa chung về động từ, b) Động từ “TO BE” ở hiện tại, c) Động từ “to be” …

Unit 3: This is Tony – Đây là Tony – Ngữ pháp: Unit 3 – This is Tony. 1. Giới thiệu một người, vật nào đó. 2. Thì hiện tại đơn của động từ “be”. a) Định nghĩa chung về động từ, b) Động từ “TO BE” ở hiện tại, c) Động từ “to be” được chia với các đại từ nhân xưngRead More »