Những ký hiệu SMS bằng tiếng Anh hiện nay

Ngày nay những ký hiệu viết tắt trong tiếng Anh đang được sử dụng nhiều và ngày càng phổ biến, nhất là với ngôn ngữ mạng của tuổi teen. Vô tình lướt một trang web nào đó, bạn nhìn thấy những ký hiệu mà không nắm được cách viết thì không thể hiểu được nội dung đâu. Sau đây là những ký hiệu SMS bằng tiếng Anh hiện nay thường được sử dụng đó là:

Những ký hiệu SMS bằng tiếng Anh hiện nay

Những ký hiệu viết tắt trong tiếng Anh thường dùng

Tổng hợp những ký hiệu SMS bằng tiếng Anh hiện nay thường dùng

– & = and

– 0 = nothing

– 2 = two, to, too

– 2DAY = today

– A = a / an

– B = be

– B4 = before

– BC = because

– BF = boyfriend

– BK = back

– BRO = brother

– BT = but

– C = see

– D8 = date

– DNR = dinner

– EZ = easy

– F8 = fate

– GF = girlfriend

– GR8 = great

– HOLS = holidays

– HV = have

– I = I, it

– Its = it is

– KDS = kids

– L8 = late

– L8R = later

– M8 = mate

– NE1 = anyone

– PLS = please

– PS = parents

– QT = cutie

– R = are

– SIS = sister

– SKOOL = school

Những ký hiệu SMS bằng tiếng Anh hiện nay

Những ký hiệu có khi ít gặp trong sách

– SMMR = summer

– U = you

– WR = were

– A3 = anyplace, anytime,

– ASAP = as soon as possible

– B4N = Bye for now

– BAU = business as usual

– BRB = I’ll be right back.

– BTW = by the way

– CUL = see you later

– CWOT = complete waste of

– FTF = face to face

– FYI = for your information

– GMTA = great minds think alike

– HAND = have a nice day

– HRU = how are you

– ICBW = it could be worse

– IDTS = I don’t think so

– IMHO = in my humble opinion

– IYKWIM = if you know what I

– JK = just kidding

– KOTC = kiss on the cheek

– LOL = laughing out loud

– LSKOL = long slow kiss on the

– LTNS = long time no see

– Luv U = I love you.

– Luv U2 = I love you too.

– MON = the middle of nowhere

– MTE = my thoughts exactly

– MU = I miss you.

– MUSM = I miss you so much.

– NP = no problem

– OIC = oh, I see

– PC&QT = peace and quiet

– PCM = please call me

– ROTFL = rolling on the floor

– RUOK = are you ok?

– THNQ = thank you

– U4E = you forever

– UROK = you are okay

– WUCIWUG = what you see is

– WYSIWYG = what you see is

– XLNT = excellent

Làm sao để ghi nhớ những ký hiệu SMS bằng tiếng Anh hiện nay. Các bạn có thể lang thang trên các diễn đàn tuổi teen để đọc những đoạn hội thoại sử dụng các ký tự đặc biệt này nhé. Thực ra nếu áp dụng thường xuyên thì ghi nhớ sẽ không khó như bạn nghĩ. Đây cũng là cách giúp bạn tiếp cận với tiếng Anh theo phương pháp mới, tạo sự thích thú khi học đó.


Share

Những ký hiệu SMS bằng tiếng Anh hiện nay