Học tiếng Anh qua danh ngôn tiếng Anh về công việc

Những câu danh ngôn tiếng Anh hay và ý nghĩa các bạn chắc sẽ là những tài liệu học tiếng Anh quan trọng cho bạn. Những câu danh ngôn tiếng Anh về công việc cũng như những từ vựng tiếng Anh về công việc dưới đây sẽ giúp bạn học tiếng Anh hiệu quả hơn.

Danh ngôn tiếng Anh về công việc

– The way a team plays as a whole determines its success. You may have the greatest bunch of individual stars in the world, but if they don’t play together, the club won’t be worth a dime.

Cách một đội bóng chơi chính là điều tạo ra sự thành công. Bạn có thể có những ngôi sao bóng đá trên thế giới nhưng nếu họ không chơi cùng nhau, câu lạc bộ đó cũng sẽ không có giá trị.

Học tiếng Anh qua danh ngôn tiếng Anh về công việc

– Change your thoughts and you change your world.

Thay đổi suy nghĩ của bạn là thay đổi cả thế giới.

– They always say time changes things, but you actually have to change them yourself.

Họ luôn nói rằng thời gian thay đổi mọi thứ nhưng bạn cần thay đổi chính mình.

– The less their ability, the more their conceit.

Họ càng có ít khả năng, họ càng kêu ngạo

– There are no secret to success. It is the result of preparation, hard word and learning from failure.

Không có bí mật nào tạo ra sự thành công. Đó chỉ là kết quả của sự chuẩn bị , làm việc hết sức mình và rút ra kinh nghiệm từ những thất bại.

– Doing what you like is freedom. Liking what you do is happiness.

Làm điều bạn thích là tự do. Thích điều bạn làm là hạnh phúc.

– I find my greatest pleasure, and so my reward, in the work that precedes what the world calls success.

Tôi tìm thấy lạc thú lớn nhất, và cũng như phần thưởng, nằm trong công việc vượt qua điều mà thế giới gọi là thành công.

– A man is relieved and gay when he has put his heart into his work and done his best; but what he has said or done otherwise shall give him no peace.

Con người sẽ nhẹ nhõm và vui vẻ khi dồn tâm sức vào công việc và nỗ lực hết mình; nhưng điều anh ta đã nói hay đã làm sẽ không cho anh ta sự yên bình.

– Just as appetite comes from eating, so work brings inspiration, if inspiration is not discernible at the beginning.

Cũng giống như có ăn thì mới ngon miệng, công việc đem lại cảm hứng, nếu cảm hứng không cảm nhận được ngay từ đầu.

– The woman who can create her own job is the woman who will win fame and fortune.

Người phụ nữ có thể tự tạo công việc cho mình là người phụ nữ sẽ có được danh vọng và vận mệnh.

– As a cure for worrying, work is better than whiskey.

Để chữa trị căn bệnh lo lắng, công việc tốt hơn rượu whiskey.

– When you like your work every day is a holiday.

Khi bạn yêu thích công việc của mình, ngày nào cũng là ngày lễ.

– Can anything be sadder than work left unfinished? Yes, work never begun.

Có điều gì đáng buồn hơn công việc không được hoàn thành không? Có chứ, công việc chưa bao giờ được bắt đầu.

– Never explain yourself to anyone. Because the person who likes you doesn’t need it, and the person who dislikes you won’t believe it.

Đừng bao giờ cố giải thích con người bạn với bất cứ ai. Vì những người tin bạn không cần điều đó còn những người không thích bạn sẽ không tin lời bạn đâu.

– Try to take advantage of every opportunity that comes you way.

Hãy cố gắng tận dụng từng cơ hội đến với bạn.

– When you realize you want to spend the rest of your life with somebody, you want the rest of our life to start as soon as possible.

Nếu bạn nhận ra bạn muốn dành toàn bộ thời gian còn lại của cuộc đời với một ai đó, bạn sẽ muốn thời gian của hai người được bắt đầu sớm nhất có thể.

– Man is the most intelligent of the animals – and the most silly.

Đàn ông là loài thông minh nhất và ngốc nghếch nhất.

– The foolish man seeks happiness in the distance, the wise grows it under his feet.

Kẻ ngốc tìm kiếm hạnh phúc ở nơi xa, kẻ khôn ngoan vun đắp hạnh phúc ngay dưới chân mình

– Education does not end at any point in our lives; it is an ongoing journey to be carried with us everyday throughout our lives.

Giáo dục không phải kết thúc ở một thời điểm trong cuộc sống, đó là một hành chính tiếp diễn với chúng ta hàng ngày trong cuộc sống

– Change will never happen when people lack the ability and courage to see themselves for who they are.

Sự thay đổi sẽ không bao giờ xảy ra khi con người thiếu khả năng và không cho mọi người thấy bạn là ai.

– Change your thoughts and you change your world.

Thay đổi suy nghĩ của bạn là thay đổi cả thế giới.

Học tiếng Anh qua danh ngôn tiếng Anh về công việc 1

Từ vựng tiếng Anh về công việc

-CV (viết tắt của curriculum vitae): sơ yếu lý lịch

-application form /æplɪ’keɪʃn fɔ:m/: đơn xin việc

-interview /’intəvju:/: phỏng vấn

-job /dʒɔb/: việc làm

-career /kə’riə/: nghề nghiệp

-part-time /´pa:t¸taim/: bán thời gian

-full-time: toàn thời gian

-permanent /’pə:mənənt/: dài hạn

-temporary /ˈtɛmpəˌrɛri/: tạm thời

-appointment /ə’pɔintmənt/ (for a meeting): buổi hẹn gặp

-ad or advert /əd´və:t/ (viết tắt của advertisement): quảng cáo

-contract /’kɔntrækt/: hợp đồng

-notice period: thời gian thông báo nghỉ việc

-holiday entitlement: chế độ ngày nghỉ được hưởng

-sick pay: tiền lương ngày ốm

-holiday pay: tiền lương ngày nghỉ

-overtime /´ouvətaim/: ngoài giờ làm việc

-redundancy /ri’dʌndənsi/: sự thừa nhân viên

-redundant /ri’dʌndənt/: bị thừa

-to apply for a job: xin việc21. to hire: thuê

-to fire /’faiə/: sa thải

-to get the sack (colloquial): bị sa thải

-salary /ˈsæləri/: lương tháng

-wages /weiʤs/: lương tuần

-scheme / pension plan: chế độ lương hưu / kế hoạch lương hưu

-health insurance: bảo hiểm y tế

-company car: ô tô cơ quan

-working conditions: điều kiện làm việc

-qualifications: bằng cấp

-offer of employment: lời mời làm việc

-to accept an offer: nhận lời mời làm việc

-starting date: ngày bắt đầu

-leaving date: ngày nghỉ việc

-working hours: giờ làm việc

-maternity leave: nghỉ thai sản

-promotion /prə’mou∫n/: thăng chức

-salary increase: tăng lương

-training scheme: chế độ tập huấn

-part-time education: đào tạo bán thời gian

-meeting /’mi:tiɳ/: cuộc họp

-travel expenses: chi phí đi lại

-security /siˈkiuəriti/: an ninh

-reception /ri’sep∫n/: lễ tân

-health and safety: sức khỏe và sự an toàn

-director /di’rektə/: giám đốc

-owner /´ounə/: chủ doanh nghiệp

-manager /ˈmænәdʒər/: người quản lý

-boss /bɔs/: sếp

-colleague /ˈkɒli:g/: đồng nghiệp

-trainee /trei’ni:/: nhân viên tập sự

-timekeeping: theo dõi thời gian làm việc

-job description: mô tả công việc

-department /di’pɑ:tmənt/: phòng ban

Trên đây là những danh ngôn tiếng Anh về công việc hi vọng có thể giúp các bạn có thêm tài liệu học tiếng Anh. Những từ vựng tiếng Anh về công việc trên đây là những nội dung học tiếng Anh hiệu quả hơn.