Học nhanh 5 cụm từ với ‘Red’

Tiếp theo chuỗi bài học với màu sắc, chúng ta cùng tìm hiểu 5 cụm từ với màu đỏ dưới đây nhé! Nghĩa của chúng sẽ khiến bạn bất ngờ.

In the red:tài khoản ngân hàng bị âm

Like red rag to a bull:nổi khùng, điên tiết

Paint the town red:đi ra ngoài uống rượu

Red-letter day:một ngày nào đó mà bạn gặp may

Red tape:giấy tờ thủ tục hành chính

Ví dụ:

Your account is in the red, so you should not spend money on those shoes.

Tài khoản của cậu âm rồi đấy, đừng có tiêu tiền vào đôi giày đó nữa.

Don’t tell mom that I drunk last night because mom will be like red rag to a bull.

Đừng có nói với mẹ anh đã uống tối qua bởi vì mẹ sẽ nổi điên lên đấy.

They finished exams today so they had gone out to paint the town red.

Họ đã thi xong hôm nay nên họ ra ngoài uống rượu.

Thuần Thanh

Xem thêm: