Học danh ngôn tiếng Anh về thời gian

Danh ngôn tiếng Anh về thời gian và những từ vựng tiếng Anh về thời gian dưới đây sẽ là tài liệu học tiếng Anh tốt nhất cho bạn. Hãy note lại những câu danh ngôn tiếng Anh về thời gian và từ vựng tiếng Anh về thời gian này để học tiếng Anh hiệu quả nhất nhé!

Danh ngôn tiếng Anh về thời gian

– Music is given to us with the sole purpose of establishing an order in things, including, and particularly, the coordination between man and time.

Âm nhạc đến với chúng ta chỉ với một mục đích duy nhất, thiết lập trật tự, bao gồm và đặc biệt bao gồm mối liên hệ giữa con người và thời gian.

– A man who dares to waste one hour of time has not discovered the value of life.

Người nào dám lãng phí một giờ đồng hồ hãy còn chưa phát hiện ra giá trị của cuộc sống.

Học danh ngôn tiếng Anh về thời gian

– Punctuality is the stern virtue of men of business, and the graceful courtesy of princes.

Đúng giờ là phẩm hạnh không thể thiếu của các nhà kinh doanh, và là sự lịch sự thanh nhã của các hoàng tử.

– One must never lose time in vainly regretting the past or in complaining against the changes which cause us discomfort, for change is the essence of life.

Con người không bao giờ được lãng phí thời gian vô ích để tiếc nuối quá khứ hay phàn nàn về những thay đổi khiến mình khó chịu, bởi thay đổi là bản chất của cuộc sống.

– I am tomorrow, or some future day, what I establish today. I am today what I established yesterday or some previous day.

Tôi là ngày mai, hay ngày tương lai nào đó, cho những gì tôi thiết lập ngày hôm nay. Tôi là ngày hôm nay cho những gì tôi thiết lập ngày hôm qua hay ngày nào đó đã trôi qua.

– Time changes everything except something within us which is always surprised by change.

Thời gian thay đổi tất cả, chỉ trừ thứ bên trong chúng ta luôn luôn khiến ta thấy ngạc nhiên vì thay đổi.

– If time be of all things the most precious, wasting time must be the greatest prodigality.

Nếu thời gian là thứ đáng giá nhất, phí phạm thời gian hẳn phải là sự lãng phí ngông cuồng nhất.

– Time flies like an arrow; fruit flies like a banana.

Thời gian bay như một mũi tên; hoa quả bay như một quả chuối.

– The clock talked loud. I threw it away, it scared me what it talked.

Đồng hồ nói thật to. Tôi ném nó đi, nó khiến tôi sợ hãi vì điều nó nói.

– Time deals gently only with those who take it gently.

Thời gian chỉ dịu dàng với ai dịu dàng với nó.

– I hadn’t understood how days could be both long and short at the same time: long to live through, maybe, but so drawn out that they ended up flowing into one another. They lost their names. Only ‘yesterday’ and ‘tomorrow’ still had any meaning for me.

Tôi vẫn chưa hiểu tại sao ngày có thể vừa dài vừa ngắn: dài để sống hết quãng đời, có thể, nhưng lê thê tới nỗi chúng hòa nhập vào nhau. Chúng không còn tên nữa. Chỉ có ‘ngày hôm qua’ và ‘ngày mai’ còn ý nghĩa với tôi.

– Perfection is attained by slow degrees; it requires the hand of time.

Sự hoàn hảo đạt được từng chút một; nó cần bàn tay của thời gian.

– Time wounds all heels.

Thời gian làm mòn mọi gót giày.

– Time granted does not necessarily coincide with time that can be most fully used.

Thời gian có được không nhất thiết trùng với thời gian có thể tận dụng hoàn toàn.

– Clocks slay time… time is dead as long as it is being clicked off by little wheels; only when the clock stops does time come to life.

Đồng hồ giết thời gian… thời gian còn chết chừng nào nó bị những bánh xe nhỏ bé tíc tắc đi; chỉ khi đồng hồ dừng lại thời gian mới sống.

– All we have to decide is what to do with the time that is given us.

Tất cả những gì chúng ta cần quyết định là phải làm gì với thời gian ta có.

– Life and time are the best teachers. Life teaches us to make good use of time and time teaches us the value of life

Cuộc sống và thời gian là hai người thầy tốt nhất. Cuộc sống dạy chúng ta sử dụng tốt thời gian và thời gian dạy chúng ta giá trị của cuộc sống.

– Sadness flies away on the wings of time.

Nỗi buồn bay đi trên đôi cánh của thời gian.

– Lost time is never found again.

Thời gian đã mất không bao giờ tìm lại được.

– Patience and time do more than strength or passion.

Lòng kiên nhẫn và thời gian làm được nhiều hơn là sức mạnh hay nhiệt huyết.

– Short as life is, we make it still shorter by the careless waste of time.

Cuộc đời đã ngắn ngủi như vậy mà chúng ta vẫn rút ngắn nó thêm khi bất cẩn lãng phí thời gian.

– Have regular hours for work and play; make each day both useful and pleasant, and prove that you understand the worth of time by employing it well. Then youth will be delightful, old age will bring few regrets, and life will become a beautiful success.

Hãy có thời gian cho cả công việc và hưởng thụ; khiến mỗi ngày vừa hữu ích vừa thoải mái, và chứng tỏ rằng bạn hiểu giá trị của thời gian bằng cách sử dụng nó thật tốt. Và rồi tuổi trẻ sẽ tươi vui, và tuổi già không có nhiều hối tiếc, và cuộc đời sẽ là một thành công tươi đẹp.

– Your greatest asset is your earning ability. Your greatest resource is your time.

Tài sản lớn nhất của bạn là khả năng kiếm tiền. Tài nguyên lớn nhất của bạn là thời gian.

– To help a friend in need is easy, but to give him your time is not always opportune.

Giúp bạn bè khi họ cần thật dễ dàng, nhưng dành cho họ thời gian không phải lúc nào cũng thuận lợi.

– Wise are they who have learned these truths: Trouble is temporary. Time is tonic. Tribulation is a test tube.

Người khôn ngoan là người học được những sự thật này: Rắc rối là tạm thời. Thời gian là thuốc bổ. Khổ đau là ống nghiệm.

– Short as life is, we make it still shorter by the careless waste of time.

Cuộc đời đã ngắn ngủi như vậy mà chúng ta vẫn rút ngắn nó thêm khi bất cẩn lãng phí thời gian.

– Money and time are the heaviest burdens of life, and… the unhappiest of all mortals are those who have more of either than they know how to use.

Tiền bạc và thời gian là những gánh nặng ghê gớm nhất của cuộc đời… và những kẻ bất hạnh nhất là những người sở hữu chúng nhiều hơn mình có thể sử dụng.

– Do you love life? Then do not squander time, for that is the stuff life is made of.

Anh có yêu cuộc sống không? Vậy đừng lãng phí thời gian, vì đó là vật liệu của cuộc sống.

– If a person gives you his time, he can give you no more precious gift.

Nếu một người cho bạn thời gian của mình, anh ta không thể cho bạn món quà nào quý giá hơn nữa.

– Character is the result of two things: mental attitude and the way we spend our time.

Tính cách là kết quả của hai thứ: thái độ tinh thần và cách chúng ta sử dụng thời gian.

– A fresh mind keeps the body fresh. Take in the ideas of the day, drain off those of yesterday. As to the morrow, time enough to consider it when it becomes today.

Tinh thần khỏe khoắn giữ cho cơ thể khỏe khoắn. Hãy nhận lấy những tư tưởng của ngày hôm nay và giải phóng những tư tưởng của ngày hôm qua. Với ngày mai, hãy dành cho nó đủ thời gian để cân nhắc khi nó trở thành ngày hôm nay.

Học danh ngôn tiếng Anh về thời gian 1

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

-second: giây

-minute: phút

-hour: giờ

-day: ngày

-week: tuần

-fortnight: nửa tháng

-month: tháng

-year: năm

-decade: thập kỷ

-century: thế kỷ

-weekend: cuối tuần

-leap year: năm nhuận

-morning: buổi sáng

-afternoon: buổi chiều

-evening: buổi tối

-night hoặc night time: buổi đêm

-midday hoặc noon: buổi trưa

-midnight: nửa đêm

-dawn: bình minh

-dusk: hoàng hôn

-sunrise: lúc mặt trời mọc

-sunset: lúc mặt trời lặn

-now: bây giờ

-then: khi đó

-immediately hoặc straight away: ngay lập tức

-soon: sớm

-earlier: sớm hơn

-later: muộn hơn

-never: không bao giờ

-rarely: hiếm khi

-occasionally: thỉnh thoảng

-sometimes: thỉnh thoảng

-often hoặc frequently: thường xuyên

-usually hoặc normally: thường xuyên

-always: luôn luôn

-every day hoặc daily: hàng ngày

-every week hoặc weekly: hàng tuần

-every month hoặc monthly: hàng tháng

-every year hoặc yearly: hàng năm

Hãy note lại những câu danh ngôn tiếng Anh về thời gian và từ vựng tiếng Anh về thời gian này để học tiếng Anh ngay nhé!

Học danh ngôn tiếng Anh về thời gian

Danh ngôn tiếng Anh về thời gian và những từ vựng tiếng Anh về thời gian dưới đây sẽ là tài liệu học tiếng Anh tốt nhất cho bạn. Hãy note lại những câu danh ngôn tiếng Anh về thời gian và từ vựng tiếng Anh về thời gian này để học tiếng Anh hiệu quả nhất nhé!

Danh ngôn tiếng Anh về thời gian

– Music is given to us with the sole purpose of establishing an order in things, including, and particularly, the coordination between man and time.

Âm nhạc đến với chúng ta chỉ với một mục đích duy nhất, thiết lập trật tự, bao gồm và đặc biệt bao gồm mối liên hệ giữa con người và thời gian.

– A man who dares to waste one hour of time has not discovered the value of life.

Người nào dám lãng phí một giờ đồng hồ hãy còn chưa phát hiện ra giá trị của cuộc sống.

Học danh ngôn tiếng Anh về thời gian

– Punctuality is the stern virtue of men of business, and the graceful courtesy of princes.

Đúng giờ là phẩm hạnh không thể thiếu của các nhà kinh doanh, và là sự lịch sự thanh nhã của các hoàng tử.

– One must never lose time in vainly regretting the past or in complaining against the changes which cause us discomfort, for change is the essence of life.

Con người không bao giờ được lãng phí thời gian vô ích để tiếc nuối quá khứ hay phàn nàn về những thay đổi khiến mình khó chịu, bởi thay đổi là bản chất của cuộc sống.

– I am tomorrow, or some future day, what I establish today. I am today what I established yesterday or some previous day.

Tôi là ngày mai, hay ngày tương lai nào đó, cho những gì tôi thiết lập ngày hôm nay. Tôi là ngày hôm nay cho những gì tôi thiết lập ngày hôm qua hay ngày nào đó đã trôi qua.

– Time changes everything except something within us which is always surprised by change.

Thời gian thay đổi tất cả, chỉ trừ thứ bên trong chúng ta luôn luôn khiến ta thấy ngạc nhiên vì thay đổi.

– If time be of all things the most precious, wasting time must be the greatest prodigality.

Nếu thời gian là thứ đáng giá nhất, phí phạm thời gian hẳn phải là sự lãng phí ngông cuồng nhất.

– Time flies like an arrow; fruit flies like a banana.

Thời gian bay như một mũi tên; hoa quả bay như một quả chuối.

– The clock talked loud. I threw it away, it scared me what it talked.

Đồng hồ nói thật to. Tôi ném nó đi, nó khiến tôi sợ hãi vì điều nó nói.

– Time deals gently only with those who take it gently.

Thời gian chỉ dịu dàng với ai dịu dàng với nó.

– I hadn’t understood how days could be both long and short at the same time: long to live through, maybe, but so drawn out that they ended up flowing into one another. They lost their names. Only ‘yesterday’ and ‘tomorrow’ still had any meaning for me.

Tôi vẫn chưa hiểu tại sao ngày có thể vừa dài vừa ngắn: dài để sống hết quãng đời, có thể, nhưng lê thê tới nỗi chúng hòa nhập vào nhau. Chúng không còn tên nữa. Chỉ có ‘ngày hôm qua’ và ‘ngày mai’ còn ý nghĩa với tôi.

– Perfection is attained by slow degrees; it requires the hand of time.

Sự hoàn hảo đạt được từng chút một; nó cần bàn tay của thời gian.

– Time wounds all heels.

Thời gian làm mòn mọi gót giày.

– Time granted does not necessarily coincide with time that can be most fully used.

Thời gian có được không nhất thiết trùng với thời gian có thể tận dụng hoàn toàn.

– Clocks slay time… time is dead as long as it is being clicked off by little wheels; only when the clock stops does time come to life.

Đồng hồ giết thời gian… thời gian còn chết chừng nào nó bị những bánh xe nhỏ bé tíc tắc đi; chỉ khi đồng hồ dừng lại thời gian mới sống.

– All we have to decide is what to do with the time that is given us.

Tất cả những gì chúng ta cần quyết định là phải làm gì với thời gian ta có.

– Life and time are the best teachers. Life teaches us to make good use of time and time teaches us the value of life

Cuộc sống và thời gian là hai người thầy tốt nhất. Cuộc sống dạy chúng ta sử dụng tốt thời gian và thời gian dạy chúng ta giá trị của cuộc sống.

– Sadness flies away on the wings of time.

Nỗi buồn bay đi trên đôi cánh của thời gian.

– Lost time is never found again.

Thời gian đã mất không bao giờ tìm lại được.

– Patience and time do more than strength or passion.

Lòng kiên nhẫn và thời gian làm được nhiều hơn là sức mạnh hay nhiệt huyết.

– Short as life is, we make it still shorter by the careless waste of time.

Cuộc đời đã ngắn ngủi như vậy mà chúng ta vẫn rút ngắn nó thêm khi bất cẩn lãng phí thời gian.

– Have regular hours for work and play; make each day both useful and pleasant, and prove that you understand the worth of time by employing it well. Then youth will be delightful, old age will bring few regrets, and life will become a beautiful success.

Hãy có thời gian cho cả công việc và hưởng thụ; khiến mỗi ngày vừa hữu ích vừa thoải mái, và chứng tỏ rằng bạn hiểu giá trị của thời gian bằng cách sử dụng nó thật tốt. Và rồi tuổi trẻ sẽ tươi vui, và tuổi già không có nhiều hối tiếc, và cuộc đời sẽ là một thành công tươi đẹp.

– Your greatest asset is your earning ability. Your greatest resource is your time.

Tài sản lớn nhất của bạn là khả năng kiếm tiền. Tài nguyên lớn nhất của bạn là thời gian.

– To help a friend in need is easy, but to give him your time is not always opportune.

Giúp bạn bè khi họ cần thật dễ dàng, nhưng dành cho họ thời gian không phải lúc nào cũng thuận lợi.

– Wise are they who have learned these truths: Trouble is temporary. Time is tonic. Tribulation is a test tube.

Người khôn ngoan là người học được những sự thật này: Rắc rối là tạm thời. Thời gian là thuốc bổ. Khổ đau là ống nghiệm.

– Short as life is, we make it still shorter by the careless waste of time.

Cuộc đời đã ngắn ngủi như vậy mà chúng ta vẫn rút ngắn nó thêm khi bất cẩn lãng phí thời gian.

– Money and time are the heaviest burdens of life, and… the unhappiest of all mortals are those who have more of either than they know how to use.

Tiền bạc và thời gian là những gánh nặng ghê gớm nhất của cuộc đời… và những kẻ bất hạnh nhất là những người sở hữu chúng nhiều hơn mình có thể sử dụng.

– Do you love life? Then do not squander time, for that is the stuff life is made of.

Anh có yêu cuộc sống không? Vậy đừng lãng phí thời gian, vì đó là vật liệu của cuộc sống.

– If a person gives you his time, he can give you no more precious gift.

Nếu một người cho bạn thời gian của mình, anh ta không thể cho bạn món quà nào quý giá hơn nữa.

– Character is the result of two things: mental attitude and the way we spend our time.

Tính cách là kết quả của hai thứ: thái độ tinh thần và cách chúng ta sử dụng thời gian.

– A fresh mind keeps the body fresh. Take in the ideas of the day, drain off those of yesterday. As to the morrow, time enough to consider it when it becomes today.

Tinh thần khỏe khoắn giữ cho cơ thể khỏe khoắn. Hãy nhận lấy những tư tưởng của ngày hôm nay và giải phóng những tư tưởng của ngày hôm qua. Với ngày mai, hãy dành cho nó đủ thời gian để cân nhắc khi nó trở thành ngày hôm nay.

Học danh ngôn tiếng Anh về thời gian 1

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

-second: giây

-minute: phút

-hour: giờ

-day: ngày

-week: tuần

-fortnight: nửa tháng

-month: tháng

-year: năm

-decade: thập kỷ

-century: thế kỷ

-weekend: cuối tuần

-leap year: năm nhuận

-morning: buổi sáng

-afternoon: buổi chiều

-evening: buổi tối

-night hoặc night time: buổi đêm

-midday hoặc noon: buổi trưa

-midnight: nửa đêm

-dawn: bình minh

-dusk: hoàng hôn

-sunrise: lúc mặt trời mọc

-sunset: lúc mặt trời lặn

-now: bây giờ

-then: khi đó

-immediately hoặc straight away: ngay lập tức

-soon: sớm

-earlier: sớm hơn

-later: muộn hơn

-never: không bao giờ

-rarely: hiếm khi

-occasionally: thỉnh thoảng

-sometimes: thỉnh thoảng

-often hoặc frequently: thường xuyên

-usually hoặc normally: thường xuyên

-always: luôn luôn

-every day hoặc daily: hàng ngày

-every week hoặc weekly: hàng tuần

-every month hoặc monthly: hàng tháng

-every year hoặc yearly: hàng năm

Hãy note lại những câu danh ngôn tiếng Anh về thời gian và từ vựng tiếng Anh về thời gian này để học tiếng Anh ngay nhé!