Danh ngôn tiếng Anh về tình yêu buồn hay nhất

Tình yêu luôn là đề tài bất tận trong nhân gian. Tình đẹp thì thường là tình buồn và dang dở. Để bạn có thêm tài liệu học tiếng Anh hay và có thêm nhiều câu tiếng Anh hay chúng tôi gửi tới các bạn danh ngôn tiếng Anh về tình yêu buồn hay nhất. Những câu danh ngôn tiếng Anh về tình yêu buồn và những từ vựng tiếng Anh về tình yêu sẽ giúp bạn học tiếng Anh hiệu quả hơn.

Danh ngôn tiếng Anh về tình yêu buồn hay nhất

-The worst way to miss someone is to be sitting right beside them knowing you can’t have them.

Bạn cảm thấy nhớ nhất một ai đó là khi bạn ở ngồi bên người đó và biết rằng người đó không bao giờ thuộc về bạn.

Danh ngôn tiếng Anh về tình yêu buồn hay nhất

-Never frown, even when you are sad, because you never know who is falling in love with your smile.

Đừng bao giờ tiết kiệm nụ cười ngay cả khi bạn buồn, vì không bao giờ bạn biết được có thể có ai đó sẽ yêu bạn vì nụ cười đó.

-To the world you may be one person, but to one person you may be the world.

Có thể với thế giới, bạn chỉ là một người. Nhưng với một người nào đó, bạn là cả thế giới.

-Don’t try so hard, the best things come when you least expect them to.

Đừng vội vã đi qua cuộc đời vì những điều tốt đẹp nhất sẽ đến với bạn đúng vào lúc mà bạn ít ngờ tới nhất.

-A man falls in love through his eyes, a woman through her ears.

Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.

-A cute guy can open up my eyes, a smart guy can open up a nice guy can open up my heart.

Một thằng khờ có thể mở mắt, một gã thông minh có thể mở mang trí óc, nhưng chỉ có chàng trai tốt mới có thể mới có thể mở lối vào trái tim.

-A geat lover is not one who lover many, but one who loves one woman for life.

Tình yêu lớn không phải yêu nhiều người mà là yêu một người và suốt đời.

-Believe in the sprit of love… it can heal all things.

Tin vào sự bất tử của tình yêu điều đó có thể hàn gắn mọi thứ.

-Beauty is not the eyes of the beholder.

Vẻ đẹp không phải ở đôi má hồng của người thiếu nữ mà nằm ở con mắt của kẻ si tình.

-I droped a tear in the ocean and when someone finds it I’ll stop loving you.

Anh đã đánh rơi một giọt nước mắt vào biển khơi, và khi một ai đó tìm thấy nó thì đó là lúc anh ngừng yêu em.

-Life has taught us that love does not consist in gazing at each other but in looking outward together in the same direction.

Cuộc đời dạy chúng ta rằng tình yêu ko phải là nhìn lẫn nhau mà là nhìn về chung một hướng

-Let your love be like the misty rains, coming softly, but flooding the river.

Hãy để tình yêu của bạn như những cơn mưa mù sương, đến nhẹ nhàng nhưng làm lụt cả dòng sông.

-For you see, each day I love you more

Today more than yesterday and less than tomorrow.

Em sẽ thấy rằng mỗi ngày anh càng yêu em.

Hôm nay nhiều hơn hôm wa và ít hơn ngày mai.

-I love you not because of who you are, but because of who I am when I am with you.

Tôi yêu bạn không phải vì bạn là ai, mà là vì tôi sẽ là người thế nào khi ở bên bạn.

-No man or woman is worth your tears, and the one who is, won’t make you cry.

Không có ai xứng đáng với những giọt nước mắt của bạn, người xứng đáng với chúng thì chắc chắn không để bạn phải khóc.

-Hate has a reason for everithing bot love is unreasonable.

Ghét ai có thể nêu được lý do, nhưng yêu ai thì không thể.

-I’d give up my life if I could command one smille of your eyes, one touch of your hand.

Anh sẽ cho em tất cả cuộc đời này để đổi lại được nhìn em cười, được nắm tay em.

-I would rather be poor and in love with you, than being rich and not having anyone.

Thà nghèo mà yêu còn hơn giàu có mà cô độc

-I looked at your fare… my heart jumped all over the place.

Khi nhìn em, anh cảm giác tim anh như loạn nhịp.

-In lover’s sky, all stars are eclipsed by the eyes of the one you love.

Dưới bầu trời tình yêu, tất cả những ngôi sao đều bị che khuất bởi con mắt của người bạn yêu.

-I love you like life, do you know why? Cause you are my life …

Anh yêu em như yêu cuộc sống của chính mình, em biết tại sao không? Vì em chính là cuộc sống của anh.

Danh ngôn tiếng Anh về tình yêu buồn hay nhất 1

Từ vựng tiếng Anh về tình yêu

-a date: hẹn hò

-adore you: yêu em tha thiết

-be (madly/deeply/hopelessly) in love (with somebody): yêu ai (điên cuồng/sâu đậm/vô vọng)

-be/believe in/fall in love at first sight: yêu/tin vào tình yêu từ cái nhìn đầu tiên

-be/find true love/the love of your life: là/tìm thấy tình yêu đích thực/tình yêu của cuộc đời bạn

-blind date: buổi hẹn hò đầu tiên (của những cặp đôi chưa từng gặp nhau trước đó, thường là do người thứ ba sắp đặt)

-can’t live without you: không thể sống thiếu em được

-chat up: bắt đầu làm quen

-crazy about you: yêu em/anh đến điên cuồng

-darling/pet/babe/baby/cutey pie/honey bunny: em yêu/anh yêu

-die for you: sẵn sàng chết vì em

-fall in love: phải lòng ai

-first love: mối tình đầu

-have/feel/show/express great/deep/genuine affection for somebody/something: có/cảm thấy/bộc lộ/thể hiện tình yêu lớn/sâu sắc/chân thành cho ai

-hold hands: cầm tay

-I can hear wedding bells/ i suspect that they are going to get married soon: tôi nghĩ rằng họ sẽ làm đám cưới sớm trong nay mai thôi

-I must have you: anh/em cần có em/anh

-I need you: anh/em cần em/anh

-i want you: anh/em muốn em/anh

-i’d like for us to get together: chúng mình yêu nhau đi!

-I’m burning for you: anh/em đang cháy rực vì em/anh

-let`s get it on: yêu nhau thôi!

-live together: sống cùng nhau

-long-term relationship: quan hệ tình cảm mật thiết, lâu dài

-love at first sight: yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên, tình yêu sét đánh

-love triangle: tình yêu tay ba

-love you forever: yêu em/anh mãi mãi

-love you the most: yêu em/anh nhất

-love you with all my heart: yêu em bằng cả trái tim

-loved up: giai đoạn yêu

-lovelorn: thất tình

-lovesick: tương tư, đau khổ vì yêu

-lovey-dovey: âu yếm, ủy mị

-madly in love: yêu cuồng nhiệt, yêu mãnh liệt

-meet/marry your husband/wife/boyfriend/girlfriend: gặp gỡ/cưới chồng/vợ/bạn trai/bạn gái

-my one and only: người yêu duy nhất cuả tôi

-my sweetheart: người yêu của tôi

-so in love with you: vậy nên anh mới yêu em

-split up/ break up/ say to goodbye: chia tay

-suffer (from) (the pains/pangs of) unrequited love: đau khổ vì tình yêu không được đáp trả

-sweetheart / my sweetheart: người yêu của tôi

-the love of my life: tình yêu của cuộc đời tôi

-to be in love with sb: yêu ai

-to declare/express one’s love to sb: tỏ tình với ai

-to fall in love with sb: đem lòng yêu ai, phải lòng ai

-to flirt with sb: tán tỉnh ai

-to have a crush on sb: phải lòng, cảm nắng ai

-to propose (marriage) to sb: cầu hôn ai

-unrequited love: tình yêu đơn phương

Những câu danh ngôn tiếng Anh về tình yêu buồn và những từ vựng tiếng Anh về tình yêu trên đây hi vọng sẽ là tài liệu giúp bạn học từ vựng tiếng Anh tốt nhất.