18 cụm từ thông dụng với ‘Job’

Liên quan tới “job”, có rất nhiều cụm từ khác nhau chỉ các trạng thái công việc. Trong bài này, Đại Kỷ Nguyên sẽ tổng hợp một số cụm từ thông dụng với “job”. Chúng ta cùng học nhé!

Apply for a job (v)– /əˈplʌɪfɔː ə dʒɒb/: nộp đơn xin việc

Change jobs (v)– /tʃeɪn(d)ʒ dʒɒbz/: thay đổi công việc

Create jobs (v)– /kriːˈeɪt dʒɒbz/: tạo công ăn việc làm

Dead-end job (n)– /ˌdɛd ˈɛnd dʒɒb/: công việc không có cơ hội thăng tiến/ phát triển

Demanding job (n)– /dɪˈmɑːndɪŋ dʒɒb/: công việc yêu cầu cao

Good job (n)– /ɡʊd dʒɒb/: làm tốt lắm

Have a job as (v)– /hav ə dʒɒb əz/: làm việc như là (nghề nghiệp)

Job (n)– /dʒɒb/ – công việc

Job description (n) /ˈdʒɑːb dɪskrɪpʃn/: sự mô tả công việc

Job hunter (n)–  /ˈdʒɑːb hʌnə(r) /: người tìm việc làm

Job interview (n)– /ˈdʒɑːb ˈɪntərvjuː/: cuộc phỏng vấn xin việc

Job satisfaction (n)– /dʒɒb satɪsˈfakʃ(ə)n/: sự thỏa mãn về công việc

Job seeker (n) – /ˈdʒɑːb siːkər/: người tìm việc làm

Job sharing (n)– /ˈdʒɑːb ʃerɪŋ/: sự chia sẻ công việc (một việc nào đó cần nhiều người làm)

Jobless (adj)– /ˈdʒɑbləs/: thất nghiệp

Permanent job (n)– /ˈpəːm(ə)nənt dʒɒb/: công việc lâu dài

Steady job (n)– /ˈstɛdi dʒɒbs/: công việc ổn định

Top job (n)– /tɒp dʒɒb/: công việc hàng đầu

Ví dụ:

What kind of job are you doing?

Bạn đang làm công việc gì thế?

I have a job as a chef.

Tôi làm đầu bếp.

I’m jobless now. I need to apply a job.

Tớ đang thất nghiệp đây. Tớ cần phải đi xin việc.

I did read the job description. I think that is not a demanding job and I could do it well.

Tớ đã đọc mô tả công việc. Tớ nghĩ công việc đó không đòi hỏi cao, tớ có thể làm tốt.

Thuần Thanh

Xem thêm